QUÝ KHÁCH LƯU Ý!!
- Nếu bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên thì sẽ không tải được các tài liệu về máy tính của mình cũng như gửi ý kiến của cá nhân lên trang web này.
- Để đăng ký, hãy nhấn vào chữ "ĐK thành viên" ở phía bên trái rồi điền đầy đủ các thông tin theo yêu cầu.
- Để đăng nhập bạn hãy gõ "Tên đăng nhập" và "Mật khẩu" vào ô "Đăng nhập" ở phía bên trái rồi nhấn phím Enter.
Bài thí số 2_V14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:13' 22-02-2012
Dung lượng: 52.6 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:13' 22-02-2012
Dung lượng: 52.6 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
BÀI THI SỐ 2
Chọn đáp án đúng:
Câu 1:
Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy M và N sao cho MN//AB. Biết AM = 7 cm, AN = 4 cm, CN = 2 cm. Độ dài đoạn BM là:
cm.
cm.
cm.
cm.
Câu 2: Trong các đa giác sau, đa giác nào là đa giác đều:
Hình bình hành.
Hình thoi.
Hình vuông.
Hình chữ nhật.
Câu 3: Phân thức xác định khi:
.
.
.
.
Câu 4: Trong các đa giác sau, đa giác nào không phải là đa giác đều:
Tam giác đều
Hình vuông
Hình chữ nhật
Ngũ giác đều
Câu 5: Cho hai phân thức . Để quy đồng mẫu thức hai phân thức trên, ta chọn mẫu thức chung là:
Câu 6: Cho hình thang ABCD có hai đáy AB và CD thỏa mãn CD = 3AB. Trên cạnh CD lấy hai điểm E, F sao cho DE = CF = EC. Nối A, B với E và F. Trong hình, ta có số đa giác có diện tích bằng diện tích tứ giác ABED (không kể ABED) là:
Câu 7:
Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy M và N sao cho MN//AB. Biết AM = 17,5 cm, AN = 8 cm, AC = 9,6 cm. Độ dài đoạn BM là:
cm.
cm.
cm.
cm.
Câu 8: Cho hình thang ABCD vuông tại B và C. Biết AB = 5 cm, CD = 9 cm, AD = 10, 4 cm. Diện tích ABCD là:
Câu 9: Tổng các góc trong của một đa giác đều cạnh bằng:
Câu 10: Số các đường chéo của một đa giác cạnh là:
BÀI THI SỐ 2
Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Trong các đa giác sau, đa giác nào không phải là đa giác đều:
Tam giác đều
Hình vuông
Hình chữ nhật
Ngũ giác đều
Câu 2:
Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy M và N sao cho MN//AB. Biết AM = 7 cm, AN = 4 cm, CN = 2 cm. Độ dài đoạn BM là:
cm.
cm.
cm.
cm.
Câu 3: Hình vuông không có tính chất nào sau đây?
Bốn cạnh bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau.
Hai đường chéo vuông góc.
Có đúng hai trục đối xứng.
Câu 4: Trong các đa giác sau, đa giác nào là đa giác đều:
Hình bình hành.
Hình thoi.
Hình vuông.
Hình chữ nhật.
Câu 5: Quy đồng mẫu thức các phân thức , ta thu được kết quả là:
Câu 6: Số đo mỗi góc trong của một ngũ giác đều bằng:
Câu 7: Cho hình thang ABCD vuông tại B và C. Biết AB = 5 cm, CD = 9 cm, AD = 10, 4 cm. Diện tích ABCD là:
Câu 8: Tổng các góc trong của một đa giác đều cạnh bằng:
Câu 9:
Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy M và N sao cho MN//AB. Biết AM = 17,5 cm, AN = 8 cm, AC = 9,6 cm. Độ dài đoạn BM là:
cm.
cm.
cm.
cm.
Câu 10: Số các đường chéo của một đa giác cạnh là:
BÀI THI SỐ 2
Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Cho hai phân thức . Để quy đồng mẫu thức hai phân thức trên, ta chọn mẫu thức chung là:
Câu 2:
Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy M và N sao cho MN//AB. Biết AM = 7 cm, AN = 4 cm, CN = 2 cm. Độ dài đoạn BM là:
cm.
cm.
cm.
cm.
Câu 3: Trong
Chọn đáp án đúng:
Câu 1:
Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy M và N sao cho MN//AB. Biết AM = 7 cm, AN = 4 cm, CN = 2 cm. Độ dài đoạn BM là:
cm.
cm.
cm.
cm.
Câu 2: Trong các đa giác sau, đa giác nào là đa giác đều:
Hình bình hành.
Hình thoi.
Hình vuông.
Hình chữ nhật.
Câu 3: Phân thức xác định khi:
.
.
.
.
Câu 4: Trong các đa giác sau, đa giác nào không phải là đa giác đều:
Tam giác đều
Hình vuông
Hình chữ nhật
Ngũ giác đều
Câu 5: Cho hai phân thức . Để quy đồng mẫu thức hai phân thức trên, ta chọn mẫu thức chung là:
Câu 6: Cho hình thang ABCD có hai đáy AB và CD thỏa mãn CD = 3AB. Trên cạnh CD lấy hai điểm E, F sao cho DE = CF = EC. Nối A, B với E và F. Trong hình, ta có số đa giác có diện tích bằng diện tích tứ giác ABED (không kể ABED) là:
Câu 7:
Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy M và N sao cho MN//AB. Biết AM = 17,5 cm, AN = 8 cm, AC = 9,6 cm. Độ dài đoạn BM là:
cm.
cm.
cm.
cm.
Câu 8: Cho hình thang ABCD vuông tại B và C. Biết AB = 5 cm, CD = 9 cm, AD = 10, 4 cm. Diện tích ABCD là:
Câu 9: Tổng các góc trong của một đa giác đều cạnh bằng:
Câu 10: Số các đường chéo của một đa giác cạnh là:
BÀI THI SỐ 2
Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Trong các đa giác sau, đa giác nào không phải là đa giác đều:
Tam giác đều
Hình vuông
Hình chữ nhật
Ngũ giác đều
Câu 2:
Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy M và N sao cho MN//AB. Biết AM = 7 cm, AN = 4 cm, CN = 2 cm. Độ dài đoạn BM là:
cm.
cm.
cm.
cm.
Câu 3: Hình vuông không có tính chất nào sau đây?
Bốn cạnh bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau.
Hai đường chéo vuông góc.
Có đúng hai trục đối xứng.
Câu 4: Trong các đa giác sau, đa giác nào là đa giác đều:
Hình bình hành.
Hình thoi.
Hình vuông.
Hình chữ nhật.
Câu 5: Quy đồng mẫu thức các phân thức , ta thu được kết quả là:
Câu 6: Số đo mỗi góc trong của một ngũ giác đều bằng:
Câu 7: Cho hình thang ABCD vuông tại B và C. Biết AB = 5 cm, CD = 9 cm, AD = 10, 4 cm. Diện tích ABCD là:
Câu 8: Tổng các góc trong của một đa giác đều cạnh bằng:
Câu 9:
Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy M và N sao cho MN//AB. Biết AM = 17,5 cm, AN = 8 cm, AC = 9,6 cm. Độ dài đoạn BM là:
cm.
cm.
cm.
cm.
Câu 10: Số các đường chéo của một đa giác cạnh là:
BÀI THI SỐ 2
Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Cho hai phân thức . Để quy đồng mẫu thức hai phân thức trên, ta chọn mẫu thức chung là:
Câu 2:
Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy M và N sao cho MN//AB. Biết AM = 7 cm, AN = 4 cm, CN = 2 cm. Độ dài đoạn BM là:
cm.
cm.
cm.
cm.
Câu 3: Trong
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





